frequency distribution

frequency distribution

A student creates a frequency distribution chart from survey data.

Định nghĩa

Danh từ: Phân phối tần sốmột sự phân bố các tần số quan sát được của các giá trị của một biến số.

dụ sử dụng
  • (Các nhà nghiên cứu đã tạo một phân phối tần số để hiển thị bao nhiêu sinh viên đạt mỗi điểm số.)
  • (Trong thống , phân phối tần số giúp tóm tắt các tập dữ liệu lớn bằng cách nhóm các giá trị thành các khoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plot a frequency distribution": vẽ biểu đồ phân phối tần số.
    • The analyst plotted a frequency distribution to visualize the data pattern. (Nhà phân tích đã vẽ biểu đồ phân phối tần số để trực quan hóa mô hình dữ liệu.)
  • "cumulative frequency distribution": phân phối tần số tích lũy.
    • A cumulative frequency distribution shows the total number of observations below a certain value. (Phân phối tần số tích lũy hiển thị tổng số quan sát dưới một giá trị nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Frequency (danh từ): tần số, tần suất.
    • The frequency of earthquakes in this region is high. (Tần suất động đấtkhu vực này rất cao.)
  • Distribution (danh từ): sự phân phối, phân bố.
    • The distribution of wealth is uneven in many countries. (Sự phân bố của cải không đồng đềunhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Tần số phân bố: một cách dịch khác của "frequency distribution" trong tiếng Việt.
  • Bảng tần số: một dạng trình bày của phân phối tần số.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp cho "frequency distribution", nhưng có thể dùng: - Break down into: chia nhỏ thành. - The data was broken down into a frequency distribution. (Dữ liệu đã được chia nhỏ thành một phân phối tần số.)

Thành ngữ liên quan
  • "to be distributed across": được phân bố trên.
    • The scores are distributed across a wide range in the frequency distribution. (Các điểm số được phân bố trên một phạm vi rộng trong phân phối tần số.)
  • "to have a normal distribution": phân phối chuẩn.
    • A frequency distribution that is bell-shaped is said to have a normal distribution. (Một phân phối tần số hình chuông được gọi là phân phối chuẩn.)